Công khai chất lượng 2018 - 2019

   
Biểu mẫu 5
PHÒNG GD& ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018 – 2019
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp1 Lớp.2 Lớp.3 Lớp.4 Lớp.5
I Điều kin tuyn sinh HS sinh năm 2011, khu1 Hiệp An, khu 8 - 9 Tân An
- SL: 60 + 3 lưu ban
58 42 71 63
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục hiện hành - Chương trình của Bộ GD&ĐT
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh - Họp CMHS 2 kì / năm
- Theo nội quy nhà  trường và điều lệ trường TH
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục - Đội TNTP,HCM, Sao nhi đồng, chữ thập đỏ ,HĐNGLL
V Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được - Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
- Đạt chuẩn kiến thức
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh - Đủ năng lực học lớp trên
 
  Tân An, ngày 10 tháng 9  năm 2018
Thủ trưởng đơn vị



Võ Thị Cẩm Vân

Biểu mẫu 6
 PHÒNG GD& ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh  306 60  43  68  66  69 
II Số học sinh học 2 buổi/ngày 171  60  43  68     
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất  306  60 43  68 66   69
1 Tốt
(tỷ lệ so với tng số)
186 
60.8
33
55.0
26
60.5
42
61.8
 33
50.0
52
75.4 
2 Đạt
(t lso với tổng số)
 118
38.6
 27
45.0
 17
39.5
26
38.2 
31
47.0 
 17
24.6
3 Cn c gng
(tỷ lệ so với tổng số)
 2
0.7
       2
0.7
 
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập  306  60 43  68 66   69
1 Hoàn thành tt
(t lso với tổng số)
138
45.1 
32
53.3 
 17
39.5
 44
64.7
 32
48.5
38
55.1 
2 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 162
54.9
25
41.7 
 25
58.1
 24
35.3
 32
48.5
 31
44.9
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
6
2.0
 3
5                  
 1
2.3
   2
2.3
 
V Tổng hợp kết quả cuối năm  306 60  43  68   64  69
1 Lên lớp
(t lso với tổng số)
 301
98.1
57
95.0 
42
97.7 
68
100 
63
98.4 
69
100 
a Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)
 83
27.1
 16
26.7
14
34.6 
18
26.5 
17
26.6 
 18
26.1
b HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)            
2 lại lớp
(tlso với tổng số)
 5
1.6
 3
5.0
 1
2.3

 
 1
2.3
 0
 
 
  Tân An, ngày10 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)


Võ Thị Cẩm Vân
 
Biểu mẫu 7
 PHÒNG GD& ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 8/10  Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố   -
2 Phòng học bán kiên cố  8 -
3 Phòng học tạm -
4 Phòng học nhờ, mượn  0 -
III Số điểm trường lẻ  0 -
IV Tổng diện tích đất (m2)  3000 10 m2 
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)  2104  7m2
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2)  512  
2 Diện tích thư viện (m2)  64  
3 Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)  0  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 64  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)  0  
6 Diện tích phòng học tin học (m2)  64  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 64   
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)  0  
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 64  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp
1 Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh 10   
1.1 Khối lớp 1  2  
1.2 Khối lớp 2  2  
1.3 Khối lớp 3  2  
1.4 Khối lớp 4  2  
1.5 Khối lớp 5  2  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)  36 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác  11 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  
2 Cát xét  
3 Đầu Video/đầu đĩa  1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  1  
5 Nhạc cụ (organ 2 + piano 3)  5  
6 Bộ âm thanh ( amly, loa) Tiếng anh  7  
7  Bảng tương tác 2  
 
  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp  0
XI Nhà ăn  0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  1  0  2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0  0  0  0  0
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
  Tân An, ngày 10 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)




Võ Thi Cẩm Vân



PHÒNG GD& ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM
S
T
T
Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 26     13 5 3   3 5 11 10      
I Giáo viên 10     7 1 2   2 1 7        
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 5     2 3       3 2        
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ 1     1           1 1      
3 Tin học 1       1       1     1    
4 Âm nhạc 1       1       1     1    
5 Mỹ thuật 1     1           1 1      
6 Thể dục 1       1       1   1      
II Cán bộ quản lý 2     2           2        
1 Hiệu trưởng 1     1           1 1      
2 Phó hiệu trưởng 1     1           1        
III Nhân viên 4     2 1 1                
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1     1           1        
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1         1   1            
5 Nhân viên thư viện 1     1           1        
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên công nghệ thông tin                            
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9 TPTĐ 1       1       1          
10 Nhân viên Bảo vệ 3           3              
11 Nhân viên phục vụ 2           2              
   Tân An, ngày 10 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
                                   



Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC  NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 88 /QĐ-PGDĐT Ngày 10/01/2017của PGDĐT TP.TDM )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: đồng
Số TT Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí 102.300.000
1.1 Lệ phí 0
1.2 Phí 0
  Thu học phí buổi thứ hai 96.300.000
  Thu khác ( căn tin) 6.000.000
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại 74.045.000
2.1 Phí  
a Thu học phí buổi thứ hai 96.300.000
b Thu khác ( căn tin) 6.000.000
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN 0
II Dự toán chi ngân sách nhà nước  
1 Chi quản lý hành chính 0
2 Nghiên cứu khoa học 0
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 2.794.429.188
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2.458.968.190
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 266.550.314
3.3 Kinh phí nhiệm vụ CCTL 68.910.684

Tân An, ngày 21/ 9 /2018
           Kế tóan                                                                                Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                                                  Võ Thị Cẩm Vân


Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2017
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- ... ngày …/…/… của.... )
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu          
A Tổng số thu 102.300.000        
1 Số thu phí, lệ phí          
1.2 Phí          
  Thu học phí buổi thứ hai 96.300.000        
  Thu khác ( căn tin) 6.000.000        
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Thu sự nghiệp khác          
B Chi từ nguồn thu được để lại          
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại 102.300.000        
1.1 Chi sự nghiệp………….          
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 102.300.000        
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 2.794.429.188  2.794.429.188      
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2.458.968.190 2.458.968.190      
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 266.550.314 266.550.314      
3.3 Kinh phí nhiệm vụ CCTL 68.910.684 68.910.684      
Tân An, ngày 21/ 9 /2018
           Kế tóan                                                                                Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                                                  Võ Thị Cẩm Vân


Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ 1+2 NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 88 /QĐ-PGDĐT Ngày 10/01/2017của PGDĐT TP.TDM )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: đồng
Số TT Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí 76.500.000
1.1 Lệ phí 0
1.2 Phí 0
  Thu học phí buổi thứ hai 73.500.000
  Thu khác ( căn tin) 3.000.000
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại 74.045.000
2.1 Phí  
a Thu học phí buổi thứ hai 72.845.000
b Thu khác ( căn tin) 1.200.000
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN 0
II Dự toán chi ngân sách nhà nước  
1 Chi quản lý hành chính 0
2 Nghiên cứu khoa học 0
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 1.343.255.860
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 1.236.755.760
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 106.500.100
Tân An, ngày 21/ 9 /2018
           Kế tóan                                                                                Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                                                  Võ Thị Cẩm Vân


Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QUÝ 1+2 NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- ... ngày …/…/… của.... )
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu          
A Tổng số thu  76.500.000        
1 Số thu phí, lệ phí          
1.2 Phí          
  Thu học phí buổi thứ hai 73.500.000        
  Thu khác ( căn tin) 3.000.000        
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Thu sự nghiệp khác          
B Chi từ nguồn thu được để lại          
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại 74.045.000         
1.1 Chi sự nghiệp………….          
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 74.045.000         
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 1.343.255.860   1.343.255.860      
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 1.236.755.760  1.236.755.760       
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 106.500.100   106.500.100       
Tân An, ngày 21/ 9 /2018
           Kế tóan                                                                                Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                                                  Võ Thị Cẩm Vân
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây