Thông tin ba công khai năm học 2020-2021

  


                                                                                
 

            Biểu mẫu 5
PHÒNG GD& ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020-2021
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp1 Lớp.2 Lớp.3 Lớp.4 Lớp.5
I Điều kiện tuyển sinh HS sinh năm 2014, khu 1 Hiệp An, khu 8 -9 Tân An
-SL : 87
 60  79 66 44
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục hiện hành Chương trình của Bộ GD&ĐT
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh -Họp CMHS 2 kì / năm
-Theo nội quy nhà  trường và điều lệ trường TH
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục -Đội TNTP,HCM, Sao nhi đồng, chữ thập đỏ ,HĐNGLL
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được -Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh -Đủ năng lực học lớp trên
 
  Tân An, ngày 16 tháng 9  năm 2020Thủ trưởng đơn vị



Nguyễn Thị Tú Hoa
 
 

 Biểu mẫu 6
 PHÒNG GD& ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019 -2020
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
I Tổng số học sinh  313 62 72 63 45  71  
II Số học sinh học 2 buổi/ngày 313 62 72 63 45  71   
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất 313 62 72 63 45  71   
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
162
51.8
29
46.8
50
69.4
26
41.3
16
35.6
41
57.7
 
2 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
146
46.6
31
50.0
21
29.2
36
57.1
28
62.2
30
42.3
 
3 Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
 5
1.6
 2
3.2
 1
1.4

1.6
 1
2.2
   
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập  313 62 72 63 45  71  
1 Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
78
24.9
17
27.4
18
25.0
16
25.4
11
24.4
16
22.5
 
2 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
230
73.5
43
69.4
53
73.6
46
73.0
33
73.3
55
77.5
 
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
5
1.6
 2
3.2
1
1.4
 1
1.6
1
2.2
   
V Tổng hợp kết quả cuối năm  313 62 72 63 45  71  
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
308
98.4
60
96.8
71
98.6
62
98.4
44
97.8
71
100 
 
a Trong đó:HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)  78
24.9
 17
28.3
18
25.0
16
25.4
11
24.4
 16
22.5
 
b HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)  
2 Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
 5
1.6
 2
3.2
 1
1.4
1
1.6
 1
2.2
 0
 
 
   Tân An, ngày16 tháng 9 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)



Nguyễn Thị Tú Hoa
                   
                                                                                                                                      Biểu mẫu 7
 PHÒNG GD& ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 10/10  Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố   -
2 Phòng học bán kiên cố  9 -
3 Phòng học tạm -
4 Phòng học nhờ, mượn  0 -
III Số điểm trường lẻ  0 -
IV Tổng diện tích đất (m2)  3000 10 m2 
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)  1774  5,6m2
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2)  576  
2 Diện tích thư viện (m2)  64  
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)  0  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 128  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)  0  
6 Diện tích phòng học tin học (m2)  64  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 64   
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)  0  
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 64  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định  
1.1 Khối lớp 1  0  
1.2 Khối lớp 2  2  
1.3 Khối lớp 3  2  
1.4 Khối lớp 4  2  
1.5 Khối lớp 5  2  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1  3  
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)  36 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác  11 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 10   
2 Cát xét 1  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1  
5 Nhạc cụ (organ 2 + piano 3) 5  
6 Bộ âm thanh ( amly, loa) Tiếng anh 7  
7  Bảng tương tác 2  
 
  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp  0
XI Nhà ăn  0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  1  0  2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0  0  0  0  0
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XVII Kết nối internet  x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  x  
XIX Tường rào xây  x  
 
  Tân An, ngày 16 tháng 9 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)




Nguyễn Thị Tú Hoa
 
 


PHÒNG GD& ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020
S
T
T
Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 25      14   4  2 5     4 14  5 13   1  
I Giáo viên  14      0 3 1   1 10 4  12 1  
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:  5      3        3        
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ  1      1            1    1    
3 Tin học  1              1        
4 Âm nhạc  1                    
5 Mỹ thuật  1                    1  
6 Thể dục  1              1        
II Cán bộ quản lý     2            2      
1 Hiệu trưởng 11      1            1      
2 Phó hiệu trưởng  1      1            1      
III Nhân viên  9      2  1    1        
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán  1      1           1        
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế  1                      
5 Nhân viên thư viện  1                1        
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên công nghệ thông tin                            
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9 TPTĐ  1        1                
10 Nhân viên Bảo vệ 3           3              
11 Nhân viên phục vụ 2           2              
  Tân An, ngày 16 tháng 9  năm 2020
Thủ trưởng đơn vị



Nguyễn Thị Tú Hoa
 
                                   
Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC  NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 88 /QĐ-PGDĐT Ngày 10/01/2017của PGDĐT TP.TDM )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: đồng
Số TT Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí 202.028.000
1.1 Lệ phí 0
1.2 Phí 0
  Thu học phí buổi thứ hai 194.153.000
  Thu khác ( căn tin) 7.875.000
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại 202.028.000
2.1 Phí  
a Thu học phí buổi thứ hai 194.153.000
b Thu khác ( căn tin) 7.875.000
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN 0
II Dự toán chi ngân sách nhà nước  
1 Chi quản lý hành chính 0
2 Nghiên cứu khoa học 0
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 2.794.429.188
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2.782.316.081
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 455.943.662
3.3 Kinh phí nhiệm vụ CCTL 382.363.063

Tân An, ngày 31 tháng 01 năm 2020
Kế tóan                                                                                          Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                                                  Võ Thị Cẩm Vân





Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2019
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu          
A Tổng số thu 202.028.000        
1 Số thu phí, lệ phí          
1.2 Phí          
  Thu học phí buổi thứ hai 194.153.000        
  Thu khác ( căn tin) 7.875.000        
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Thu sự nghiệp khác          
B Chi từ nguồn thu được để lại          
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại 202.028.000        
1.1 Chi sự nghiệp………….          
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 202.028.000        
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 3.620.623.063 3.620.623.063      
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2.782.316.081 2.782.316.081      
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 455.943.662 455.943.662      
3.3 Kinh phí nhiệm vụ CCTL 382.363.063 382.363.063      
Tân An, ngày 31 tháng 01 năm 2020
Kế tóan                                                                                                    Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                                                            Võ Thị Cẩm Vân




 
 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ 01 NĂM 2020
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: đồng
Số TT Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí 29.500.000
1.1 Lệ phí 0
1.2 Phí 0
  Thu học phí buổi thứ hai 29.500.000
  Thu khác ( căn tin) 0
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại 26.546.000
2.1 Phí  
a Thu học phí buổi thứ hai 26.546.000
b Thu khác ( căn tin)  
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN 0
II Dự toán chi ngân sách nhà nước  
1 Chi quản lý hành chính 0
2 Nghiên cứu khoa học 0
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 791.699.336
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 673.993.901
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 117.705.435

                                                Tân An, ngày 27 tháng 03 năm 2020
Kế tóan                                                                                                    Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                                                            Võ Thị Cẩm Vân

Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QUÝ 01 NĂM 2020
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu          
A Tổng số thu  29.500.000        
1 Số thu phí, lệ phí          
1.2 Phí          
  Thu học phí buổi thứ hai 29.500.000        
  Thu khác ( căn tin) 0        
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Thu sự nghiệp khác          
B Chi từ nguồn thu được để lại          
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại 26.546.000        
1.1 Chi sự nghiệp………….          
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 26.546.000         
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 791.699.336 791.699.336      
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 673.993.901 673.993.901      
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 117.705.435 117.705.435      
          Tân An, ngày 27 tháng 03 năm 2020
Kế tóan                                                                                                    Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                                                            Võ Thị Cẩm Vân
 
 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ 02 NĂM 2020
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: đồng
Số TT Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí 88.500.000
1.1 Lệ phí 0
1.2 Phí 0
  Thu học phí buổi thứ hai 88.500.000
  Thu khác ( căn tin) 0
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại 79.638.000
2.1 Phí  
a Thu học phí buổi thứ hai 79.638.000
b Thu khác ( căn tin)  
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN 0
II Dự toán chi ngân sách nhà nước  
1 Chi quản lý hành chính 0
2 Nghiên cứu khoa học 0
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 1.594.331.622
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 1.424.788.753
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 169.542.869

                                                                   Tân An, ngày 30  tháng 06 năm 2020
Kế tóan                                                                                                    Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                                                            Võ Thị Cẩm Vân

Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QUÝ 02 NĂM 2020

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
 ĐV tính: đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu          
A Tổng số thu  88.500.000        
1 Số thu phí, lệ phí          
1.2 Phí          
  Thu học phí buổi thứ hai 88.500.000        
  Thu khác ( căn tin) 0        
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Thu sự nghiệp khác          
B Chi từ nguồn thu được để lại          
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại 79.638.000        
1.1 Chi sự nghiệp………….          
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 79.638.000         
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 1.594.331.622 1.594.331.622      
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 1.424.788.753 1.424.788.753      
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 169.542.869 169.542.869      

                   Tân An, ngày 30  tháng 06 năm 2020
Kế tóan                                                                                                    Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                                                            Võ Thị Cẩm Vân


Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ 03 NĂM 2020
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: đồng
Số TT Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí 120.075.000
1.1 Lệ phí 0
1.2 Phí 0
  Thu học phí buổi thứ hai 120.075.000
  Thu khác ( căn tin) 0
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại 112.892.000
2.1 Phí  
a Thu học phí buổi thứ hai 112.892.000
b Thu khác ( căn tin)  
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN 0
II Dự toán chi ngân sách nhà nước  
1 Chi quản lý hành chính 0
2 Nghiên cứu khoa học 0
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 2.334.979.501
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2.086.782.172
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 248.197.329

                   Tân An, ngày 01  tháng 10 năm 2020
         Kế toán                                                                                           Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                     Nguyễn Thị Tú Hoa


Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:
Chương:622
TH LÊ THỊ HỒNG GẤM 
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QUÝ 03 NĂM 2020
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu          
A Tổng số thu 120.075.000        
1 Số thu phí, lệ phí          
1.2 Phí          
  Thu học phí buổi thứ hai 120.075.000        
  Thu khác ( căn tin) 0        
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Thu sự nghiệp khác          
B Chi từ nguồn thu được để lại          
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại 112.892.000        
1.1 Chi sự nghiệp………….          
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 112.892.000        
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 2.334.979.501 2.334.979.501      
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2.086.782.172 2.086.782.172      
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 248.197.329 248.197.329      
          Tân An, ngày 01  tháng 10 năm 2020
Kế toán                                                                                                    Hiệu trưởng


Lê Thị Mỹ Phượng                                     Nguyễn Thị Tú Hoa

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây