Công khai 2016 - 2017

Thông tư 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân
 PHÒNG GD-ĐT THÀNH PHỐ THỦ DẦUMỘT                                           TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM  



 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
năm học 2016 - 2017
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh 41 70 62 67 58
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục Đạt trên chuẩn Đạt chuẩn Đạt trên chuẩn Đạt
Trên chuẩn
Đạt chuẩn
VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được - Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Đạt chuẩn kiến thức
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Đạt chuẩn kiến thức
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Đạt chuẩn kiến thức
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Đạt chuẩn kiến thức
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Đạt chuẩn kiến thức
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh - Đủ năng lực học lớp trên - Đủ năng lực học lớp trên - Đủ năng lực học lớp trên - Đủ năng lực học lớp trên - Đủ năng lực học lớp trên
                                                                
 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM
 
 


 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
năm học 2015 - 2016

Đơn vị: học sinh
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
I Tng s học sinh 337 70 67 71 58 71  
II Số HS học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
208 70 67 71 0 0  
IV Số HS chia theo học lực 337 70 67 71 58 71  
1 Tiếng Việt 337 70 67 71 58 71  
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 334
99,1
69
98,6
65
97,1
71
100
58
100
71
100
 
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 1
1,4
2
3,09
0 0 0  
2 Toán 337 70 67 71 58 71  
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 337
100
70
100
67
100
71
100
58 100 71
100
 
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0  
3 Khoa  học 129 0 0 0 58 71  
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 129
100
0 0 0 58
100
71
100
 
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0  
4 Lịch sử và Địa lí 129 0 0 0 58 71  
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 129
100
0 0 0 58
100
71
100
 
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0  
 
5 Tiếng nước ngoài 337 70 67 71 58 71
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 337
100
70
100
67
100
71
100
58
100
71
100
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
6 Đạo đức 337 70 67 71 58 71
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 337
100
70
100
67
100
71
100
58
100
71
100
b Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
7 Tự nhiên và Xã hội 337 70 67 71 58 71
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
337
100
70
100
67
100
71
100
58
100
71
100
b Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
8 Âm nhạc 337 70 67 71 58 71
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 337
100
70
100
67
100
71
100
58
100
71
100
b Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
9 Mĩ thuật 337 70 67 71 58 71
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 337
100
70
100
67
100
71
100
58
100
71
100
b Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
10 Thủ công (Kỹ thuật) 337 70 67 71 58 71
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 337
100
70
100
67
100
71
100
58
100
71
100
b Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
11 Thể dục 337 70 67 71 58 71
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 337
100
70
100
67
100
71
100
58
100
71
100
b Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
12 Tin học 200 0 0 71 58 71
  Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 200
100
0 0 71
100
58
100
71
100
  Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
V Tổng hợp kết quả cuối năm 337 70 67 71 58 71
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
334
99,1
69
98,6
65
97,0
71
100
58
100
71
100
2 HS khen thưởng
(tỷ lệ so với tổng số)
157
46,6
35
50,0
31
46,3
36
50,7
28
48,3
27
38,0
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
3
 
1
1,4
2
3,0
0 0 0
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
3
 
1
1,4
2
3,0
0 0 0
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
VI Năng lực 337 70 67 71 58 71
  Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 334
99,1
69
98,6
65
97,0
71
100
58
100
71
100
  Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 3
0,1
1
1,4
2
0,3
0 0 0
VII Phẩm chất 337 70 67 71 58 71
  Đạt (tỷ lệ so với tổng số) 337
100
70
100
67
100
71
100
58
100
71
100
  Chưa đạt(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình lớp học
(tỷ lệ so với tổng số)
334
99,1
69
98,6
65
97,0
71
100
58
100
71
100
                                              
                                                         








 

 
                                                                                                      
 

PHÒNG GD - ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học,
năm học 2016 - 2017
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 8/10 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố   -
2 Phòng học bán kiên cố 8 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường   -
IV Tổng diện tích đất (m2) 3000 8,9 m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2104 6,2 m2
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 512  
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 0  
3 Diện tích thư viện (m2) 64  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 356  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
10 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 2 1
2 Khối lớp 2 2 1
3 Khối lớp 3 2 1
4 Khối lớp 4 2 1
5 Khối lớp 5 2 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
37  
IX Tổng số thiết bị 11 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1  
2 Nhạc cụ 5  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) Tiếng Anh 7  
6 Bộ âm thanh đa năng 1  
7 Bảng tương tác 2  
 
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 0 1 0 0
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
 
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                                  
                                                                                  
 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016– 2017
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng dài hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
27 22 5     10 8 4 5  
I Giáo viên 16 16       9 4 3    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 5 5       2 2 1    
1 Mĩ thuật 1 1       1        
2 Thể dục 1 1           1    
3 Âm nhạc 1 1         1      
4 Tiếng nước ngoài 1 1       1        
5 Tin học 1 1         1      
II Cán bộ quản lý 2 2       2        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 1 1       1        
III Nhân viên 9 4 5       2 2 5  
1 Nhân viên văn thư                    
2 Nhân viên kế toán 1 1           1    
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1         1      
6 Nhân viên thiết bị                    
7 Nhân viên bảo vệ 3   3           3  
8 Nhân viên phục vụ 2   2           2  
9 TPT Đội 1 1         1      
10 Chuyên trách PCGD                    
11 Nhân viên khác…                    
 
                                                              
 
PHÒNG GD - ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM
 
 

 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế HKI
năm học 2016- 2017

Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 296 41 69 62 66 58
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
172 41
100
69
100
62
100
0 0
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm            
1 Năng lực tự phục vụ, tự quản
(tỷ lệ so với tổng số)
           
a T 167 22
53.7
23
33.3
46
74.2
35
53
41
70.7
b Đ 129 19
46.3
46
66.7
16
25.8
31
47
17
29.3
c CCG 0 0 0 0 0 0
2 Năng lực hợp tác
(tỷ lệ so với tổng số)
           
a T 159 20
48.8
23
33.3
46
74.2
37
56.1
33
56.9
b Đ 137 21
51.2
46
66.7
16
25.8
29
43.9
25
43.1
c CCG 0 0 0 0 0 0
3 NL: Tự học và giải quyết vấn đề
(tỷ lệ so với tổng số)
           
a T 156 19
46.3
23
33.3
46
74.2
35
53
33
56.9
b Đ 140 22
53.6
46
66.7
16
25.8
31
47
25
43.1
c CCC 0 0 0 0 0 0
4 PC : Chăm học, chăm làm
(tỷ lệ so với tổng số)
           
a T 173 21
51.2
41
59.4
46
74.2
33
50
32
55.2
b Đ 123 20
48.8
28
40.6
16
25.8
33
50
26
44.8
c CCG 0 0 0 0 0 0
5 PC: Tự tin, trách nhiệm
(tỷ lệ so với tổng số)
           
a T 170 19
46.3
41
59.4
46
74.2
30
45.5
34
58.6
b Đ 126 22
53.7
28
40.6
16
25.8
36
54.5
24
41.4
c CCG 0 0 0 0 0 0
6 PC: Trung thực, kĩ thuật
(tỷ lệ so với tổng số)
           
a T 246 35
85.4
41
59.4
46
74.2
66
100
58
100
b Đ 50 6
14.6
28
40.5
16
25.8
0 0
c CCG 0 0 0 0 0 0
7 PC: Đoàn kết, yêu thương
(tỷ lệ so với tổng số)
           
a T 252 41
100
41
59.4
46
74.2
66
100
58
100
b Đ 44 0 28
40.6
16
25.8
0 0
c CCG   0 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo học lực            
1 Tiếng Việt            
a HTT
(tỷ lệ so với tổng số)
140 23
56.1
26
37.7
31
50
29
43.9
31
53.4
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
150 16
39
40
58
30
48.4
37
56.1
27
46.6
c CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
6 2
4.9
3
4.3
1
1.6
0 0
2 Toán            
a HTT
(tỷ lệ so với tổng số)
157 32
78
27
39.1
36
58.1
24
36.4
38
65.5
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
136 7
17.1
42
60.9
25
40.3
42
63.6
20
34.5
c CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
3 2
4.9
0 1
1.6
0 0
3 Khoa  học            
a HT T
(tỷ lệ so với tổng số)
98 0 0 0 53
80.3
45
77.6
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
26 0 0 0 13
19.7
13
22.4
c CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
  0 0 0 0 0
4 Lịch sử và Địa lí            
a HTT
(tỷ lệ so với tổng số)
64 0 0 0 26
39.4
38
65.5
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
60 0 0 0 40
60.6
20
34.5
c CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
5 Ngoại Ngữ            
a HTT
(tỷ lệ so với tổng số)
143 0 39
56.5
31
50
36
54.5
37
63.8
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
102 0 28
40.6
29
46.8
25
37.9
20
34.5
c CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
10 0 2
2.9
2
3.2
5
7.6
1
1.7
6 Tin học            
a HTT
(tỷ lệ so với tổng số)
114 0 0 34
54.8
37
56.1
43
74.1
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
72 0 0 28
45.2
29
43.9
15
25.9
c CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
7 Đạo đức            
a HTT
(tỷ lệ so với tổng số)
149 26
63.4
30
43.5
31
50
27
41
35
60.3
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
147 15
36.6
39
56.5
31
50
39
59
23
39.7
c CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
8 Tự nhiên và Xã hội            
a HTT
(tỷ lệ so với tổng số)
85 22
53.7
31
44.9
32
51.6
0 0
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
87 19
46.3
38
55.1
30
48.4
0 0
c CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
9 Âm nhạc            
a HTT
(tỷ lệ so với tổng số)
97 19
46.3
18
26.1
22
35.5
24
36.4
14
24.1
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
199 22
53.7
51
73.9
40
64.5
42
63.6
44
75.9
c CHT(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
10 Mĩ thuật            
a HTT
(tỷ lệ so với tổng số)
96 17
41.5
22
31.9
20
32.3
19
28.8
18
31
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
200 24
58.5
47
68.1
42
67.7
47
71.2
40
69
c CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
11 Thủ công (Kỹ thuật)            
a HTT
(tỷ lệ so với tổng số)
129 20
48.8
30
43.5
20
32.3
28
42.4
31
53.4
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
167 21
51.2
39
56.5
42
67.7
38
57.6
27
46.6
c CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
12 Thể dục            
a HTT
(tỷ lệ so với tổng số)
115 18
43.9
25
36.2
20
32.3
25
37.9
27
46.6
b HT
(tỷ lệ so với tổng số)
181 23
56.1
44
63.8
42
67.7
41
62.1
31
53.4
c CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
V Tổng hợp kết quả cuối HKI            
a Trong đó:
Học sinhHTT
(tỷ lệ so với tổng số)
46 12
29.3
9
13
9
14.5
  8
12.1
8
13.8
b Học sinh HT
(tỷ lệ so với tổng số)
250 29
70.7
60
87
53
85.5
58
87.9
50
86.2
c Học sinh CHT
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
d Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
e Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
                                                                                                              
                                                  
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây